khu trừ

  1. đgt (H. khu: đuổi; trừ: bỏ đi) Đuổi đi khỏi một nơi: Khu trừ bọn lưu manh ra khỏi thành phố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khu trừ"

khu trừ
Khu trừ bọn lưu manh ra khỏi thành phố.